Bệnh viện Đa khoa Huyện Thạch Thành Trân trọng thông báo:                     Từ ngày 01/4/2019 Bệnh viện phục vụ tốt hơn việc chăm sóc sức khỏe cho nhân dân trong và ngoài huyện. Bệnh viện sẽ tiếp đón khám, điều trị cho nhân dân cả ngày thứ 7 và chủ nhật hàng tuần.                    
Trang chủ >> Giá dịch vụ >> Giá dịch vụ X Quang
Giá dịch vụ X Quang
TT Tên dịch vụ ĐVT Giá
1 Chụp Xquang Schuller Lần 62,000
2 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng Lần 94,000
3 Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze Lần 62,000
4 Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế Lần 119,000
5 Chụp Xquang Stenvers Lần 62,000
6 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên Lần 94,000
7 Chụp Xquang phim cắn (Occlusal) Lần 62,000
8 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 Lần 94,000
9 Chụp Xquang mỏm trâm Lần 62,000
10 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng Lần 94,000
11 Chụp Xquang ngực thẳng Lần 62,000
12 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên Lần 62,000
13 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng Lần 62,000
14 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng Lần 62,000
15 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch Lần 62,000
16 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên Lần 62,000
17 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng Lần 62,000
18 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn Lần 62,000
19 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng Lần 62,000
20 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng Lần 62,000
21 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng Lần 62,000
22 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 62,000
23 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng Lần 62,000
24 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 62,000
25 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 62,000
26 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng Lần 62,000
27 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 62,000
28 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 62,000
29 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng Lần 62,000
30 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng Lần 62,000
31 Chụp Xquang khớp vai thẳng Lần 62,000
32 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch Lần 62,000
33 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch Lần 62,000
34 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng Lần 94,000
35 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao Lần 62,000
36 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng Lần 94,000
37 Chụp Xquang tuyến vú Lần 91,000
38 Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng Lần 62,000
39 Chụp Xquang Chausse III Lần 62,000
40 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên Lần 62,000
41 Chụp Xquang khớp háng nghiêng Lần 62,000
42 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng Lần 94,000
43 Chụp Xquang khớp thái dương hàm Lần 62,000
44 Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing) Lần 62,000
45 Chụp Xquang khung chậu thẳng Lần 62,000
46 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch Lần 62,000
47 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn Lần 62,000
48 Chụp Xquang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) Lần 94,000
49 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) Lần 62,000
50 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 94,000
51 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè Lần 94,000
52 Chụp Xquang hàm chếch một bên Lần 62,000
53 Chụp Xquang khớp thái dương hàm Lần 62,000
54 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng Lần 62,000
55 Chụp Xquang răng toàn cảnh Lần 62,000
56 Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical) Lần 69,000
57 Chụp Xquang thực quản dạ dày Lần 209,000
58 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 94,000
59 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên Lần 62,000
60 Chụp Xquang đường mật qua Kehr Lần 225,000
61 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch Lần 94,000
62 Chụp Xquang Blondeau Lần 62,000
63 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến Lần 62,000
64 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến Lần 62,000
65 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng Lần 94,000
66 Chụp Xquang Hirtz Lần 62,000
67 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến Lần 47,000
68 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng Lần 53,000
69 Chụp Xquang Blondeau Lần 47,000
70 Chụp Xquang Hirtz Lần 47,000
71 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng Lần 66,000
72 Chụp Xquang hàm chếch một bên Lần 47,000
73 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng Lần 66,000
74 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến Lần 47,000
75 Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng Lần 47,000
76 Chụp Xquang Chausse III Lần 47,000
77 Chụp Xquang Schuller Lần 47,000
78 Chụp Xquang Stenvers Lần 47,000
79 Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) Lần 524,000
81 Chụp Xquang khớp thái dương hàm Lần 47,000
82 Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing) Lần 47,000
83 Chụp Xquang mỏm trâm Lần 47,000
84 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng Lần 66,000
85 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên Lần 66,000
86 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 Lần 47,000
87 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch Lần 66,000
88 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng Lần 66,000
89 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên Lần 66,000
90 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng Lần 66,000
91 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn Lần 66,000
92 Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze Lần 53,000
93 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng Lần 66,000
94 Chụp Xquang khung chậu thẳng Lần 53,000
95 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch Lần 53,000
96 Chụp Xquang khớp vai thẳng Lần 53,000
97 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch Lần 53,000
98 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng Lần 66,000
99 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng Lần 66,000
100 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 66,000
101 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) Lần 53,000
102 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng Lần 66,000
103 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 66,000
104 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 66,000
105 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên Lần 53,000
106 Chụp Xquang khớp háng nghiêng Lần 53,000
107 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng Lần 66,000
108 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 66,000
109 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè Lần 66,000
110 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng Lần 66,000
111 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 66,000
112 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 66,000
113 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng Lần 53,000
114 Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng Lần 66,000
115 Chụp Xquang ngực thẳng Lần 53,000
116 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên Lần 53,000
117 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng Lần 66,000
118 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch Lần 66,000
119 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn Lần 53,000
120 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng Lần 53,000
121 Chụp Xquang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) Lần 61,000
122 Chụp Xquang răng toàn cảnh Lần 61,000
123 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao Lần 47,000

 

Hotline
 
Cấp cứu - 02373.656.624

Tin Mới
Thư viện ảnh
Thống kê truy cập
00007
Hôm nay: 0009
Hôm qua: 0023
Trong tuần: 0032
Trong tháng: 0074
Tất cả: 5061
 
 
 
 
 
Bệnh viện đa khoa Huyện Thạch Thành
 
 
Địa chỉ: Thôn Đồng Khanh - Thành Thọ - Thạch Thành - Thanh Hóa
 
 
Điện thoại:        0237.8899.540                                  Fax: 0237.877.006
 
Email: benhvienthachthanh@gmail.com        Đường dây nóng:    0982.180.299