Bệnh viện Đa khoa Huyện Thạch Thành Trân trọng thông báo:                     Từ ngày 01/4/2019 Bệnh viện phục vụ tốt hơn việc chăm sóc sức khỏe cho nhân dân trong và ngoài huyện. Bệnh viện sẽ tiếp đón khám, điều trị cho nhân dân cả ngày thứ 7 và chủ nhật hàng tuần.                    
Trang chủ >> Giá dịch vụ >> Giá dịch vụ xét nghiệm
Giá dịch vụ xét nghiệm
TT Tên dịch vụ ĐVT Giá
1 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) Lần 22,400
2 Tập trung bạch cầu Lần 28,000
3 HBsAg test nhanh Lần 51,700
4 HCV Ab test nhanh Lần 51,700
5 HBeAg test nhanh Lần 57,500
6 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật ống nghiệm) Lần 28,000
7 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường Lần 12,300
8 Thời gian máu chảy phương pháp Duke Lần 12,300
9 Định nhóm máu tại giường Lần 38,000
10 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) Lần 15,000
11 HIV Ab test nhanh Lần 51,700
12 HBeAb Test Nhanh Lần 57,500
13 Nghiệm pháp rượu (Ethanol test) Lần 28,000
14 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) Lần 38,000
15 Dengue virus NS1Ag test nhanh Lần 126,000
16 Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm Lần 16,800
17 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm) Lần 30,200
18 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) Lần 39,200
19 Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) máu ngoại vi Lần 675,000
20 Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) Lần 67,200
21 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công) Lần 33,600
22 Định lượng Albumin [Máu] Lần 21,200
23 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động Lần 100,000
24 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động Lần 54,800
25 Định lượng Globulin [Máu] Lần 21,200
26 Định lượng Glucose [Máu] Lần 21,200
27 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] Lần 21,200
28 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] Lần 21,200
29 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] Lần 19,000
30 Định lượng HbA1c [Máu] Lần 99,600
31 Đo hoạt độ Amylase [Máu] Lần 21,200
32 Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu] Lần 21,200
33 Định lượng Phospho (máu) Lần 20,100
34 Định lượng Protein toàn phần [Máu] Lần 21,200
35 Định lượng Urê máu [Máu] Lần 21,200
36 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] Lần 26,500
37 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) Lần 26,500
38 Định lượng Acid Uric [Máu] Lần 21,200
39 Định lượng HbA1c [Máu] Lần 99,600
40 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] Lần 58,300
41 Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch] Lần 21,200
42 Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu] Lần 63,600
43 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] Lần 63,600
44 Định lượng Calci toàn phần [Máu] Lần 12,700
45 Định lượng  CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] Lần 53,000
46 Định lượng CK-MB mass [Máu] Lần 37,100
47 Định lượng LDL - C Lần 26,500
48 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] Lần 21,200
49 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] Lần 21,200
50 Định lượng Creatinin (máu) Lần 21,200
51 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] Lần 28,600
52 Định lượng Calci ion hoá [Máu] Lần 15,900
53 Điện giải (Na, K, Cl) (niệu) Lần 28,600
54 Định tính Dưỡng chấp [niệu] Lần 21,200
55 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) Lần 27,000
56 Định lượng Axit Uric (niệu) Lần 15,900
57 Định lượng Creatinin (niệu) Lần 15,900
58 Định tính Porphyrin [niệu] Lần 49,000
59 Xét nghiệm định tính porphyrin trong nước tiểu Lần 47,700
60 Định lượng Urê (niệu) Lần 15,900
61 Định lượng Phospho (niệu) Lần 20,100
62 Định lượng Glucose (niệu) Lần 13,700
63 Định lượng Canxi (niệu) Lần 24,300
64 Định lượng Protein (niệu) Lần 13,700
65 Định lượng Amylase (niệu) Lần 37,100
66 Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động Lần 39,200
67 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động Lần 61,600
68 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động Lần 39,200
69 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động Lần 54,800
70 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi Lần 36,800
71 Tìm giun chỉ trong máu Lần 33,600
72 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính Lần 31,000
73 Trứng giun, sán soi tươi Lần 40,200
74 Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi Lần 40,200
75 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) Lần 35,800
76 Chọc hút kim nhỏ các hạch Lần 238,000
77 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học Lần 147,000
78 Chọc hút tế bào tuyến giáp Lần 104,000
79 Tế bào học đờm Lần 147,000
80 Tế bào học nước tiểu Lần 147,000
81 Tế bào học dịch màng khớp Lần 147,000
82 Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy Lần 147,000
83 Vi nấm soi tươi Lần 40,200
84 Vi khuẩn nhuộm soi Lần 65,500
85 Vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh) Lần 178,000
86 Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường Lần 230,000
87 Xét nghiệm cặn dư phân Lần 51,700
88 Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh Lần 1,300,000
89 Vi khuẩn test nhanh Lần 230,000
90 AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen Lần 65,500
91 Mycobacterium leprae nhuộm soi Lần 65,500
92 Helicobacter pylori nhuộm soi Lần 65,500

 

Hotline
 
Cấp cứu - 02373.656.624

Tin Mới
Thư viện ảnh
Thống kê truy cập
00002
Hôm nay: 0009
Hôm qua: 0023
Trong tuần: 0032
Trong tháng: 0074
Tất cả: 5061
 
 
 
 
 
Bệnh viện đa khoa Huyện Thạch Thành
 
 
Địa chỉ: Thôn Đồng Khanh - Thành Thọ - Thạch Thành - Thanh Hóa
 
 
Điện thoại:        0237.8899.540                                  Fax: 0237.877.006
 
Email: benhvienthachthanh@gmail.com        Đường dây nóng:    0982.180.299